ごねる
ゴネる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Khẩu ngữ
phàn nàn dai dẳng; càu nhàu; cằn nhằn; gây khó khăn
JP: まさかオレがごねずにすっきり起きると思っていなかったに違いない。
VI: Chắc hẳn không ai nghĩ tôi lại có thể dậy dễ dàng mà không lăn lộn.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)
chết