ごっこ
Hậu tố
chơi trò (gì đó); trò chơi giả vờ; làm gì đó cùng nhau
JP: 忍者ごっこをしよう。
VI: Chúng ta hãy chơi trò ninja.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
カウボーイごっこをしよう。
Chúng ta chơi trò cowboy nhé.
海賊ごっこをしようよ。
Chúng ta hãy chơi trò cướp biển nhé.
海賊ごっこしようぜ。
Chúng ta hãy chơi trò cướp biển nhé.
宇宙人ごっこしようよ。
Chúng ta hãy chơi trò người ngoài hành tinh nhé.
お医者さんごっこだけしたの。
Bọn cháu chỉ chơi trò bác sĩ thôi mà.
男の子たちは泥棒ごっこをした。
Những cậu bé đã chơi trò chơi cướp.
トムとメアリーは泥棒ごっこをしている。
Tom và Mary đang chơi trò chơi cướp.
トムとメアリーなら、お医者さんごっこしてるよ。
Tom và Mary đang chơi trò bác sĩ.
毎夕、放課後に僕たちは彼の家の裏庭で会って、インディアン戦争ごっこをした。
Mỗi tối, sau giờ học, chúng tôi lại tụ tập ở sân sau nhà cậu ấy để chơi trò chơi chiến tranh người da đỏ.
いつも男の子は、彼女のところで、彼女の葉っぱで、王冠を作って森の王様ごっこをしてあそんだ。
Cậu bé luôn làm vương miện từ lá của cô ấy và giả vờ làm vua của rừng.