ごそっと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

hoàn toàn; toàn bộ

🔗 ごっそり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

最近さいきん、シャンプーのたびかみがごそっとけてしまう。
Gần đây, mỗi lần gội đầu tôi lại rụng rất nhiều tóc.