ごいた

Danh từ chung

goita

trò chơi truyền thống chơi bằng quân cờ hoặc thẻ giống quân cờ shogi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

家族かぞくはいますか。
Bạn có gia đình không?
ごきょうだいはいますか?
Bạn có anh chị em không?
ふいごは故障こしょうしている。
Cái phễu đang bị hỏng.
予約よやくはいただいていますか。
Bạn đã đặt chỗ chưa?
親切しんせつ感謝かんしゃしています。
Tôi rất biết ơn sự tử tế của bạn.
いつご都合つごうがよろしいですか。
Khi nào thì thuận tiện cho bạn.
帰宅きたくはいつころでしょうか?
Bạn dự định về nhà vào khoảng nào?
もしもご質問しつもん全部ぜんぶこたえしていないのでしたら、ご連絡れんらくください。
Nếu tôi chưa trả lời hết các câu hỏi của bạn, xin hãy liên hệ lại với tôi.
予約よやくはされていますか?
Bạn đã đặt chỗ chưa?
あなたがご無事ぶじなのでほっとしています。
Tôi nhẹ nhõm vì bạn an toàn.