こゝろ
こころ
Danh từ chung
⚠️Tác phẩm nghệ thuật, văn học, âm nhạc...
Kokoro (tiểu thuyết 1914 của Natsume Sōseki)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こころを開いて。
Hãy mở lòng mình ra.
それはこころをひきつけるようなプールだ。
Đó là một hồ bơi hấp dẫn.
突然彼のこころに良心が目覚めた。
Bỗng nhiên lương tâm anh ta thức tỉnh.
こころを開いて話すことができましたか?
Bạn đã có thể mở lòng và nói chuyện được chưa?
彼女は美人で頭がよくて、最もいいことには、大変こころがやさしい。
Cô ấy vừa xinh đẹp vừa thông minh, và điều tốt nhất là cô ấy rất tốt bụng.
天におられるわたしたちの父よ、 み名が聖とされますように。 み国が来ますように。 みこころが天に行われるとおり 地にも行われますように。 わたしたちの日ごとの糧を 今日もお与えください。 わたしたちの罪をおゆるしください。 わたしたちも人をゆるします。 わたしたちを誘惑におちいらせず、 悪からお救いください。 国と力と栄光は、永遠にあなたのものです。 [アーメン]
Lạy Cha chúng con ở trên trời, xin ngài làm cho danh ngài được tôn thánh. Xin Vương quốc ngài trị đến. Xin ý ngài được thực hiện trên đất như trên trời. Xin cho chúng con hôm nay lương thực hằng ngày, và tha thứ cho chúng con những lỗi lầm như chúng con cũng tha thứ cho kẻ có lỗi với chúng con. Và đừng để chúng con sa vào cám dỗ, nhưng cứu chúng con khỏi mọi điều dữ. Vì nước, quyền năng, và vinh quang là của ngài, mãi mãi. Amen.