こんもり
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
dày đặc; rậm rạp; tươi tốt
JP: こんもりと茂った木々の葉を通して日光が差し込んだ。
VI: Ánh nắng mặt trời chiếu xuyên qua những tán lá cây sum suê.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男はこんもりした森に隠れていた。
Người đàn ông đã ẩn nấp trong khu rừng rậm rạp.