こんなん

Danh từ chung

🗣️ Phương ngữ Kansai

một điều như vậy; điều gì đó như thế này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こんなふうにやったんだよ。
Làm như thế này đây.
こんなのうんじゃなかった。
Tôi không nên mua thứ này.
こんな余計よけい機能きのうなんでつけたんだろう。
Tại sao lại thêm những tính năng thừa thãi này vào chứ?
二度にどとこんなおそくなるんじゃないぞ。
Đừng bao giờ về muộn như thế này nữa.
こんなあさっぱらから、みんなどこくんだ?
Mọi người định đi đâu vào buổi sáng sớm thế này?
なんでこんなまずいものってんの?
Tại sao lại ăn thứ gì đó dở thế này?
こんなことしてて、いいんですか?
Làm như thế này có ổn không?
こんなさむいところでなにやってんの?
Bạn đang làm gì ở nơi lạnh thế này?
こんな分厚ぶあつほんだれむんだろうね。
Ai sẽ đọc một quyển sách dày cộm thế này nhỉ?
なんでフランスってこんなむずかしいんだろう。
Tại sao tiếng Pháp lại khó thế nhỉ?