こん

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

cộc; cạch

🔗 こつんと

Trạng từ đi kèm trợ từ “to”Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

kêu ăng ẳng; sủa; tru

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こん畜生ちくしょうめ!
Đồ khốn!
こんちゅうすごくさむいな。
Trời thật lạnh trong này.
ようぜ。こんちゅうはうるさすぎる。
Ra ngoài thôi. Ở đây ồn quá.
プラスチックのさらはこんろにかけるとける。
Đĩa nhựa sẽ tan chảy nếu để lên bếp.