これ幸い [Hạnh]

此れ幸い [Thử Hạnh]

これさいわい

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường là 〜と hoặc 〜とばかりに

đây là cơ hội của tôi; đây là thời điểm (thích hợp); đây là cơ hội (không thể bỏ qua)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

天気てんきがよいのでこれはいとばかりテニスをした。
Vì trời đẹp nên tôi đã chơi tennis.