これより先 [Tiên]

これよりさき

Cụm từ, thành ngữ

phía trước

JP: これよりさき通行つうこう禁止きんし

VI: Không được phép đi qua đây nữa.

Cụm từ, thành ngữ

trước đây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これ以上いじょうさきにはきたくなかった。
Tôi không muốn đi tiếp nữa.
これがわたし連絡れんらくさきです。
Đây là thông tin liên lạc của tôi.
わたしはもうこれ以上いじょうさきへはけない。
Tôi không thể đi tiếp được nữa.
つかれていて、これ以上いじょうさきあるけません。
Tôi mệt và không thể tiếp tục đi bộ.
これ以上いじょうさきすすんでけないのか。
Chúng ta không thể tiến xa hơn được nữa sao?
わたしたちの仕事しごとはこれまでは容易よういだったが、これからさきむずかしくなるだろう。
Công việc của chúng ta trước đây dễ dàng nhưng từ nay sẽ khó khăn hơn.
それこそが、アメリカとくに素晴すばらしさです。アメリカはへんわれるという、まさにそれこそが。わたしたちのこの連邦れんぽうは、まだまださらに完璧かんぺきちかづくことができる。わたしたちがこれまで達成たっせいしてきたことをれば、これからさきさらになにができるか、なにをしなくてはならないかについて、希望きぼういだくことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.
さきほどすこまえに、マケイン上院じょういん議員ぎいんからじつ丁重ていちょう電話でんわをいただきました。マケイン議員ぎいんはこの選挙せんきょせんながく、はげしくたたかってきた。しかし議員ぎいんはそのずっとまえから、あいするこのくにのために、もっとながくもっとはげしくたたかったひとです。マケインがこのくにのためにはらったすさまじい犠牲ぎせいのほどを、わたしたちのほとんどは想像そうぞうすらできない。勇敢ゆうかんで、わがわすれてくに献身けんしんするジョン・マケインというリーダーがこれまでくにのためにくし、はたらいてくれたおかげで、わたしたちの世界せかいはよりいところになりました。
Chỉ một lúc trước, tôi đã nhận được một cuộc điện thoại rất trang trọng từ Thượng nghị sĩ McCain. Thượng nghị sĩ đã chiến đấu trong cuộc bầu cử này một cách dài lâu và quyết liệt. Nhưng ông ấy đã chiến đấu cho đất nước yêu dấu này lâu hơn nhiều, một cách mãnh liệt hơn nhiều. Hầu hết chúng ta không thể tưởng tượng được sự hy sinh to lớn mà ông ấy đã dành cho đất nước này. Nhờ có sự lãnh đạo dũng cảm và quên mình của John McCain, thế giới của chúng ta đã trở nên tốt đẹp hơn.