これまた
Cụm từ, thành ngữ
📝 これ + また
lại nữa
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
thực sự; rất
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これまた、大胆な発想ですね。
Đây thật sự là một ý tưởng táo bạo.
これに懲りずにまたやれよ。
Đừng nản chí vì điều này, mà hãy làm lại lần nữa đi.
これまた、単刀直入な質問ですこと。
Đây là một câu hỏi thẳng thắn quá.
これはまた出来過ぎた話だな。
Đây là một câu chuyện quá đẹp để là sự thật.
これで厄介なことがまた増える。
Với điều này, rắc rối lại càng tăng thêm.
これまた政府の隠ぺい策のようです。
Đây lại là một chiêu trò che đậy của chính phủ.
今日はこれぐらいにして、明日またやろう。
Hôm nay thôi, ngày mai làm tiếp.
これもまたおとうさんがこっそりと悲しい事実を告げた。
Đây cũng là lúc bố lén lút thông báo một sự thật buồn.
今度また彼女に電話するというならこれっきりよ。
Nếu lần này bạn lại gọi cho cô ấy, đây sẽ là lần cuối đấy.
またこれをしたら罰せられることを私は君に注意しなければならない。
Tôi phải nhắc bạn rằng nếu làm lại điều đó thì sẽ bị phạt.