これと言う [Ngôn]

これという

Cụm từ, thành ngữTừ đứng trước danh từ (rentaishi)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

📝 thường với câu phủ định

(bất kỳ) đặc biệt; đáng chú ý

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今日きょうはこれまで」と先生せんせいった。
Giáo viên nói: "Buổi học ngày hôm nay kết thúc tại đây."
これは英語えいごなにいいいますか?
Cái này tiếng Anh gọi là gì?
結局けっきょくこれでは駄目だめだとだけっておこう。
Cuối cùng thì tôi chỉ muốn nói rằng điều này không ổn.
トムはこれをやってもいいとっていた。
Tom nói rằng anh ấy có thể làm điều này.
「これはとてもおもしろそうだね」とひろしがいいいます。
"Hiroshi nói: 'Cái này trông khá thú vị đấy'."
これはなが時間じかんかかりそうだ。とトニーはった。
Tony nói rằng điều này có vẻ sẽ mất nhiều thời gian.
彼女かのじょはこれまでそこにったことはないとった。
Cô ấy nói rằng cô ấy chưa bao giờ đến đó trước đây.
トムは、こんなにおいしいごはんはこれがはじめてだ、とった。
Tom nói đây là lần đầu tiên anh ấy ăn món ngon như thế này.
これとって趣味しゅみはないんですが、いてえば、音楽おんがく鑑賞かんしょうですかね。
Tôi không có sở thích gì đặc biệt, nhưng nếu phải nói thì có lẽ là nghe nhạc.
「ハムレット」はこれまででもっとももおもしろい戯曲ぎきょくだとわれている。
"Hamlet" được cho là vở kịch hay nhất từ trước tới nay.