これでもかと言うほど [Ngôn]

これでもかというほど

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

như thể chưa đủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これは英語えいごなにいいいますか?
Cái này tiếng Anh gọi là gì?
これとって趣味しゅみはないんですが、いてえば、音楽おんがく鑑賞かんしょうですかね。
Tôi không có sở thích gì đặc biệt, nhưng nếu phải nói thì có lẽ là nghe nhạc.
それこそが、アメリカとくに素晴すばらしさです。アメリカはへんわれるという、まさにそれこそが。わたしたちのこの連邦れんぽうは、まだまださらに完璧かんぺきちかづくことができる。わたしたちがこれまで達成たっせいしてきたことをれば、これからさきさらになにができるか、なにをしなくてはならないかについて、希望きぼういだくことができるのです。
Đó chính là điều tuyệt vời của đất nước được gọi là Mỹ. Chính khả năng thay đổi đó là điều tuyệt vời. Liên bang của chúng ta vẫn có thể tiến gần hơn nữa đến sự hoàn hảo. Nhìn vào những gì chúng ta đã đạt được, chúng ta có thể hy vọng vào những gì có thể làm được và những gì chúng ta phải làm trong tương lai.