この際 [Tế]
此の際 [Thử Tế]
このさい
Danh từ chungTrạng từ
dịp này; bây giờ; trong hoàn cảnh này; nhân cơ hội này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この際、犯罪と癒着を一掃すべきです。
Đây là lúc phải loại bỏ tội phạm và sự thông đồng.
だれが一番優れているか、この際はっきり決めましょう。
Hãy quyết định xem ai là người xuất sắc nhất.
この際はっきり聞くけど、トムと僕どっちが好きなの?
Tôi muốn hỏi rõ một chuyện, cậu thích Tom hay tôi hơn?
スポーツ界はこの際、犯罪組織との癒着を一掃すべきです。
Giới thể thao nên dọn sạch sự liên kết với tổ chức tội phạm.
自宅を改築する際に、この部屋にだけ防音設備と内鍵を付けたんだ。
Khi cải tạo nhà, tôi đã lắp đặt thiết bị cách âm và khóa bên trong chỉ cho căn phòng này.
この周辺は海抜2.5メートルです。津波の際は、速やかに高い所に避難してください。
Khu vực này nằm ở độ cao 2.5 mét so với mực nước biển. Trong trường hợp xảy ra sóng thần, hãy nhanh chóng di tản đến nơi cao ráo.
このサイトで文を追加する際には、適切な句読点が必要です。今回の場合は、句点が必要になります。
Khi thêm câu vào trang web này, bạn cần sử dụng dấu câu phù hợp. Trong trường hợp này, bạn cần một dấu chấm.
これまでのこの旅路を共にしてくれたパートナーに感謝したい。彼は心を尽くして戦い、スクラントンの街で一緒に育った人たちのために語ってきた。デラウェアの自宅に電車で帰る際、一緒に乗り合わせる人たちのために戦ってきた。アメリカの次期副大統領ジョー・バイデンに、私は感謝したい。
Tôi muốn cảm ơn người đồng hành đã cùng tôi trên hành trình này. Anh ấy đã chiến đấu hết mình và đã nói lên tiếng nói cho những người bạn thân của mình ở thành phố Scranton, nơi chúng tôi đã cùng nhau lớn lên. Anh ấy đã chiến đấu cho những người bạn đồng hành trên chuyến tàu trở về nhà ở Delaware. Tôi muốn cảm ơn Phó Tổng thống tiếp theo của Hoa Kỳ, Joe Biden.