この野郎 [Dã 郎]

このやろう
コノヤロー
このやろー
このやろ

Thán từ

⚠️Từ miệt thị

đồ khốn!

🔗 野郎

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この野郎やろう
Đồ khốn!
なんだこの野郎やろう
Thằng khốn này!
この野郎やろう、ぶっとばすぞ!
Tao sẽ giết mày đấy, thằng khốn này!
つまんねえいいわけしてんじゃねえよこの野郎やろう
Đừng có bày trò cớ lý do tầm phào đó nữa!
彼女かのじょが『いまのぞいてたでしょう。この出歯亀でばかめ野郎やろう。』とおこりました。
Cô ấy tức giận và nói, "Anh vừa nhìn lén tôi phải không, hả thằng mắt lác."