この通り [Thông]

このとおり
このとうり

Cụm từ, thành ngữ

như thế này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

事情じじょうはこのとおりです。
Đây là tình hình.
このとおりはにぎやかだ。
Con đường này rất nhộn nhịp.
このとおりは駐車ちゅうしゃ禁止きんしです。
Đường này cấm đỗ xe.
このとおり、めっちゃうるさいな。
Con đường này ồn ào quá.
このとおりは駐車ちゅうしゃ禁止きんしですよ。
Con đường này cấm đậu xe đấy.
このとおりはひろいんだ。
Con đường này rất rộng.
この横町よこちょうひととおりがおおい。
Con hẻm này có nhiều người qua lại.
この便びん時間じかんどおりですか?
Chuyến bay này đúng giờ không?
おじいさんのいえはこのとおりにありました。
Nhà ông tôi đã từng ở trên con phố này.
このとおりはなんてうるさいのだろう!
Con đường này ồn ào quá!