この辺り [Biên]
此の辺り [Thử Biên]
このあたり
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
khu vực này; quanh đây
JP: 私はこのあたりで少し買い物をしたい。
VI: Tôi muốn mua sắm một chút ở khu vực này.
🔗 この辺
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この辺りに居座るな。
Đừng lảng vảng quanh đây.
この辺りには人家がない。
Không có nhà ở khu vực này.
この辺りは空気がきれいだよ。
Không khí ở khu vực này rất trong lành.
彼の家はこの辺りだよ。
Nhà anh ấy ở đây xung quanh.
この辺りは交通が激しい。
Giao thông ở khu vực này rất đông đúc.
私も、この辺りは初めてなのよ。
Đây là lần đầu tiên tôi đến khu vực này.
この辺り一帯は遊泳禁止です。
Khu vực này cấm bơi lội.
私はこの辺りに不案内だ。
Tôi không quen thuộc với khu vực này.
この辺りは交通量が多いです。
Khu vực này có lượng xe cộ qua lại đông đúc.
この辺りのご出身ですか?
Bạn có phải là người địa phương không?