この結果 [Kết Quả]
このけっか
Cụm từ, thành ngữ
kết quả là; do đó
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この結果には遺憾な点が多い。
Có nhiều điểm đáng tiếc trong kết quả này.
この仕事では結果がすぐ分かる。
Công việc này cho thấy kết quả ngay.
このことが思わぬ結果を招いた。
Điều này đã dẫn đến một kết quả không ngờ.
この損害はみな嵐の結果だ。
Thiệt hại này là kết quả của cơn bão.
君はこの結果を軽視すべきじゃない。
Bạn không nên coi thường kết quả này.
この分析では次の結果が出ている。
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
この失業者の増加は不景気の当然な結果である。
Sự tăng số người thất nghiệp này là hậu quả tất yếu của tình trạng kinh tế suy thoái.
私の父はこの結果について満足な気持ちです。
Cha tôi rất hài lòng với kết quả này.
この結果により彼の希望は実現しなかった。
Kết quả này đã không thực hiện được mong muốn của anh ấy.
この発明は数年間の忍耐強い実験の結果であった。
Phát minh này là kết quả của nhiều năm thí nghiệm kiên nhẫn.