この目で [Mục]

このめで

Cụm từ, thành ngữ

📝 thường 〜見る

bằng chính mắt tôi; bằng chính đôi mắt này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このたのよ。
Mình đã chứng kiến bằng mắt mình đấy.
このてみたいな。
Tôi muốn thấy bằng mắt mình.
この情景じょうけいにしたときわたしにはなみだかんでいた。
Khi nhìn thấy cảnh tượng này, nước mắt đã lưng tròng trong mắt tôi.
この人形にんぎょうおおきいをしている。
Con búp bê này có đôi mắt to.
この書類しょるいにざっととおしてもらいたい。
Tôi muốn bạn xem qua những tài liệu này sơ qua.
この全集ぜんしゅうの5かん見当みあたらない。
Không tìm thấy tập thứ năm của bộ sách này.
わたしはこの事故じこすべてをた。
Tôi đã chứng kiến toàn bộ vụ tai nạn bằng mắt mình.
このことでかれいたいにあうだろう。
Anh ta sẽ gặp rắc rối vì chuyện này.
このスーツケースからはなさないでいなさい。
Đừng rời mắt khỏi vali này.
シスター、この患者かんじゃからはなさないでください。
Sơ, xin đừng rời mắt khỏi bệnh nhân này.