この次から [Thứ]
このつぎから
Cụm từ, thành ngữ
từ bây giờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
またこの次までね。
Hẹn gặp lại vào lần sau nhé.
この次は試合に勝つぞ。
Lần sau chúng ta sẽ thắng trận đấu.
この次はもっと早く来よう。
Lần sau chúng ta hãy đến sớm hơn.
この次はもっと上手く歌えるよ。
Lần sau tôi sẽ hát tốt hơn.
この次はいつ会えますか。
Lần tới chúng ta sẽ gặp nhau khi nào?
この分析では次の結果が出ている。
Bản phân tích này đưa ra kết quả sau đây.
次の列車はこの列車ほど混雑しないだろう。
Chuyến tàu tiếp theo sẽ không đông như chuyến này.
彼に会うのはこの次にしましょう。
Chúng ta hãy để việc gặp anh ấy cho lần sau.
次の授業までにこの詩を覚えないといけないの。
Tôi phải học thuộc bài thơ này trước lớp học tiếp theo.
この次、京都に来たら私を訪ねなさい。
Lần tới đến Kyoto, hãy ghé thăm tôi.