この様 [Dạng]
此の様 [Thử Dạng]
このよう
Tính từ đuôi na
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
như thế này; loại này; cách này
JP: このような義務があるなんて知らなかった。
VI: Tôi không biết mình có nghĩa vụ như thế này.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その事故はこの様にして起こった。
Vụ tai nạn đó xảy ra như thế này.
この様にして、彼は失敗したのだ。
Như thế này, anh ấy đã thất bại.
最近会社はこの様な支出を正当化できる。
Gần đây công ty có thể biện minh cho loại chi phí này.
このチケットは2名様でご入場できます。
Vé này có thể dùng cho hai người.
いつお客様にこの招待状をお送りしましょうか。
Khi nào tôi nên gửi thiệp mời này cho khách hàng?
この様な彼の無礼な行為はどんなことがあっても許されない。
Hành động thô lỗ của anh ta như thế này không thể chấp nhận được dù có chuyện gì xảy ra.
20日と21日の午後を空けてありますので、この2日間のいずれかにグラント様とお会いしたいと考えています。
Tôi đã để trống buổi chiều ngày 20 và 21, tôi muốn gặp ông Grant vào một trong hai ngày đó.