この期 [Kỳ]
此の期 [Thử Kỳ]
このご
Danh từ chung
thời điểm này; bây giờ; muộn thế này
🔗 この期に及んで
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
息子はこの頃反抗期みたいで、やたらと私たちに反発するの。
Dạo này con trai tôi có vẻ như đang trong giai đoạn nổi loạn, luôn phản đối chúng tôi.