この方 [Phương]
此の方 [Thử Phương]
このかた
Trạng từDanh từ chung
từ khi
JP: そんなことは生まれてこの方、見たことも聞いたこともない。
VI: Chuyện đó, từ khi sinh ra đến giờ, tôi chưa từng thấy hay nghe.
Trạng từDanh từ chung
trong suốt ... năm qua
Đại từ
⚠️Lịch sự (teineigo)
người này
JP: この方を玄関まで御案内しなさい。
VI: Xin hãy dẫn khách đến cửa ra vào.