この所 [Sở]

此の所 [Thử Sở]

このところ

Cụm từ, thành ngữTrạng từDanh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gần đây; dạo này

JP: ええ、このところ野宿のじゅくばかりだったものだから、ひさしぶりにゆっくり出来できました。ありがとう。

VI: Cảm ơn bạn, tôi đã có thể nghỉ ngơi thoải mái sau một thời gian dài chỉ ngủ ngoài trời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このあたりがとししょだろう。
Có lẽ đây là giải pháp thỏa đáng.
わたしがこのケースをあなたのところまではこびます。
Tôi sẽ mang chiếc vali này đến chỗ bạn.
そんなところくくらいならわたしはむしろこのままいまいるところにいたい。
Nếu phải đến những nơi như thế, tôi thà ở lại đây còn hơn.
このまえやめたところからはじめなさい。
Hãy bắt đầu đọc từ chỗ mà bạn đã dừng lần trước.
このには見物けんぶつするところがかなりある。
Thành phố này có khá nhiều điểm tham quan.
このみちけば記念きねんところけますよ。
Đi theo con đường này sẽ đến chỗ kỷ niệm.
このところわたしたちの援助えんじょもうことわった。
Nơi này đã từ chối lời đề nghị giúp đỡ của chúng tôi.
この国立こくりつ公園こうえんには景色けしきのいいところがたくさんある。
Công viên quốc gia này có nhiều nơi có cảnh đẹp.
この停留所ていりゅうじょから5番目ごばんめのバスにりなさい。
Bạn hãy lên xe buýt số 5 tại trạm này.
そのむらはこのまちきた20マイルのところにある。
Ngôi làng đó nằm cách thị trấn này 20 dặm về phía bắc.