この度 [Độ]
此の度 [Thử Độ]
此度 [Thử Độ]
このたび
こたび
– 此度
Danh từ chungTrạng từ
dịp này; lần này; bây giờ
JP: このたびはお見のがしくださったらと望んでおります。
VI: Tôi hy vọng lần này bạn sẽ bỏ qua cho tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この本は何度も読みました。
Tôi đã đọc cuốn sách này nhiều lần.
この話は何度も聞いたよ。
Tôi đã nghe câu chuyện này nhiều lần rồi.
私たちはこの本を何度も何度も読まなければなりません。
Chúng tôi phải đọc đi đọc lại cuốn sách này nhiều lần.
この絵を見る度に、昔を思い出します。
Mỗi lần nhìn bức tranh này, tôi lại nhớ về quá khứ.
この写真を見る度に、心が痛みます。
Mỗi lần nhìn thấy bức ảnh này, tôi lại thấy đau lòng.
君はもう1度この本を読んだら3度読んだことになるね。
Nếu cậu đọc lại cuốn sách này một lần nữa, đó sẽ là lần thứ ba.
このエレベーターは一度に10人運べる。
Chiếc thang máy này có thể chở một lần mười người.
この本は二度読む価値がある。
Cuốn sách này đáng được đọc hai lần.
この本は何度も読む価値がある。
Cuốn sách này đáng đọc đi đọc lại nhiều lần.
この映画は何度も見る価値がある。
Bộ phim này đáng để xem đi xem lại nhiều lần.