この外 [Ngoại]

このほか

Liên từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

ngoài ra; hơn nữa; thêm vào đó

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この質問しつもん想定そうていがいだった。
Câu hỏi này nằm ngoài dự kiến của tôi.
このはこのそとみどりだがなかあかである。
Quả này bên ngoài xanh nhưng bên trong đỏ.
このけんわたし管轄かんかつがいだ。
Vấn đề này nằm ngoài thẩm quyền của tôi.
この台風たいふうなか全裸ぜんらそとてみたい。
Tôi muốn thử ra ngoài trong cơn bão mà không mặc gì.
この問題もんだい我々われわれ調査ちょうさ範囲はんいがいである。
Vấn đề này nằm ngoài phạm vi điều tra của chúng tôi.
このさむいのに、彼女かのじょそとたせておいてはいけませんよ。
Trong cái lạnh thế này, bạn không nên để cô ấy phải đợi ngoài trời.
このドーナツ、そとはさっくりしているのになかはふわふわで、おいしい!
Cái bánh donut này bên ngoài giòn tan nhưng bên trong lại mềm xốp, ngon quá!
この格好かっこうじゃそとにはられないな。ちょっとっててくれる?すぐ着替きがえるから。
Tôi không thể ra ngoài với bộ dạng này. Bạn có thể đợi một chút không? Tôi sẽ thay đồ ngay.
この木々きぎ我々われわれあたらしいいえを、そととおひとからえないように、さえぎってくれるだろう。
Những cây này sẽ che khuất ngôi nhà mới của chúng tôi khỏi ánh mắt người đi đường.
このまま障壁しょうへきっていてもぬのをつだけだ!だからおれたちは障壁しょうへきそとて、てき迎撃げいげきする、いいな!?
Nếu cứ tiếp tục giữ vững rào cản như thế này thì chỉ là chờ đợi cái chết mà thôi! Vì vậy, chúng ta sẽ ra khỏi rào cản và đi đón đầu kẻ thù, được chứ!?