この内 [Nội]
この中 [Trung]
このうち
このなか
– この中
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
trong số này
JP: この内大事なのは第二目の観点である。
VI: Điểm quan trọng nhất trong số này là góc nhìn thứ hai.
Cụm từ, thành ngữ
trong đây
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
このスペックなら予算内でおさまりそう。
Với thông số này, có vẻ như sẽ vừa vặn trong ngân sách.
この建物内ではたばこを吸ってはいけません。
Trong tòa nhà này, bạn không được phép hút thuốc.
君は、このホテル内で裸になってはいけないよ。
Cậu không được phép khỏa thân trong khách sạn này.
この仕事は2年内に終わらせなければならない。
Công việc này phải hoàn thành trong vòng hai năm.
自宅を改築する際に、この部屋にだけ防音設備と内鍵を付けたんだ。
Khi cải tạo nhà, tôi đã lắp đặt thiết bị cách âm và khóa bên trong chỉ cho căn phòng này.
この施設内でゴミの投げ捨てをすると、最高500ドルの罰金を課せられることがあります。
Nếu vứt rác bừa bãi trong cơ sở này, bạn có thể bị phạt tới 500 đô la.
セミナーのご案内と共に、この情報を貴社内の担当の管理職にご転送ください。
Kèm theo lời mời tham dự hội thảo, xin vui lòng chuyển thông tin này đến người quản lý phụ trách trong công ty của bạn.