この位 [Vị]

此の位 [Thử Vị]

このくらい
このぐらい

Danh từ chungTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

bằng này; lượng này

JP: このくらいの収穫しゅうかくりょうでは、そこの経済けいざいささえるのに十分じゅっぷんではありません。

VI: Lượng thu hoạch này không đủ để duy trì nền kinh tế của địa phương.

🔗 これ位

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この会社かいしゃ石油せきゆ業界ぎょうかいで2くらいしている。
Công ty này đứng thứ hai trong ngành công nghiệp dầu mỏ.
このビンはどのくらいすいはいりますか。
Cái bình này chứa được bao nhiêu nước?
このステーキはくつかわおなくらいかたい。
Miếng bò này cứng như da giày.
このうたはヒットチャートのだいにランクされています。
Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng hit.
このビンには、そのビンにはいっているのとおなくらいみずのこっている。
Cái bình này còn lại lượng nước tương đương với cái bình kia.