このため

Cụm từ, thành ngữ

vì lý do này

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このために費用ひようえる。
Vì điều này mà chi phí tăng lên.
このくすりはあなたのためになる。
Thuốc này sẽ có lợi cho bạn.
このほん面白おもしろくてためになる。
Cuốn sách này vừa thú vị vừa bổ ích.
このほん面白おもしろく、ためにもなる。
Cuốn sách này vừa thú vị vừa bổ ích.
このおかね万一まんいちときのためだよ。
Số tiền này dành cho những trường hợp khẩn cấp.
このためかれいのちをうしなった。
Vì điều này mà anh ấy đã mất mạng.
このほんはおもしろいだけでなく、ためにもなる。
Quyển sách này không chỉ thú vị mà còn có ích.
後学こうがくのために、この出来事できごとしるししておきます。
Tôi ghi lại sự kiện này cho hậu thế.
この道路どうろ工事こうじちゅうのため通行止つうこうどめだ。
Đường này đang được sửa chữa nên bị cấm đi lại.
この試験しけんのためによく準備じゅんびした。
Tôi đã chuẩn bị kỹ lưỡng cho kỳ thi này.