ことを分ける [Phân]
事を分ける [Sự Phân]
ことをわける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
lý luận với (ai đó)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
小腸は大きく3つに分けることができる。
Ruột non có thể chia thành 3 phần lớn.
彼らは財産分けのことでもめている。
Họ đang tranh cãi về việc chia tài sản.
いったん入れてからではミルクをコーヒーから分けることはできない。
Một khi đã cho sữa vào cà phê thì không thể tách sữa ra được.
スポーツの逆説はスポーツが人を分けると同時に結びつけることだ。
Nghịch lý của thể thao là nó vừa phân chia vừa kết nối mọi người.
彼らは、寒い季節の到来を感じ分けることが出来る。
Họ có thể cảm nhận được sự đến của mùa lạnh.
君は夢と現実を分けることができないのか。
Cậu không thể phân biệt giấc mơ và hiện thực à?
トムは高いワインと安いワインの味を利き分けることができない。
Tom không thể phân biệt được vị giữa rượu vang đắt và rượu vang rẻ.
私なんぞには野牛と鹿と馬とを描き分けることなど到底出来ない。
Tôi hoàn toàn không thể phân biệt được sự khác biệt khi vẽ bò rừng, hươu và ngựa.
話し言葉において、我々は言葉の中に休止を入れないが、あたかも分けられた言葉を聞いているようにそれらを明確に理解できることは、いくらか驚かされる事実である。
Trong ngôn ngữ nói, chúng ta không chèn dấu nghỉ vào giữa các từ, nhưng chúng ta vẫn có thể hiểu rõ chúng như thể chúng đã được tách ra, điều này là một sự thật khá bất ngờ.