ことので

Cụm từ, thành ngữ

từ thực tế rằng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

なんてことだ!
Thật không thể tin được!
そんなことはたりまえのことだ。
Chuyện đó là điều hiển nhiên.
きることはたたかうことだ。
Sống là chiến đấu.
ることはしんずることなり。
Thấy là tin.
ることはしんじることである。
Thấy là tin.
きることはくるしむこと。
Sống là phải chịu đựng.
潔白けっぱくであることはうつくしいことだ。
Giữ được trong sạch mới là đẹp thật sự.
しんじることは容易よういなことじゃない。
Việc tin tưởng không phải là điều dễ dàng.
きくことはしたがうことである。
Nghe lời là tuân theo.
うこととおこなうことはべつのことだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.