こととて
Liên từ
bởi vì
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
言うことと行うことは別のことだ。
Nói và làm là hai chuyện khác nhau.
言うことと話すことは別のことだ。
Nói và nói chuyện là hai chuyện khác nhau.
美しいことが良いことと常に同じとは限らない。
Cái đẹp không phải lúc nào cũng là cái tốt.
話すことと書くことは別物だ。
Nói và viết là hai việc hoàn toàn khác nhau.
言うことと行うことは別である。
Nói và làm là hai việc khác nhau.
彼女にキスをすることと彼女を愛してることとは別のことだ。
Hôn cô ấy và yêu cô ấy là hai chuyện khác nhau.
蔵書があるということと、それを活用することとは別のことだ。
Việc có sách và sử dụng chúng là hai chuyện khác nhau.
そんなことだろうと思った。
Tôi đã nghĩ là sẽ thế.
そんなことだろうと思ったよ。
Tôi đã nghĩ là thế.
ずいぶんと昔のことです。
Đó là chuyện của rất lâu về trước.