ことが出来る [Xuất Lai]
事ができる [Sự]
事が出来る [Sự Xuất Lai]
ことができる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
📝 thường là động từ + ことが...
có thể (làm); có khả năng (làm)
JP: 緑色植物は自分自身の食物を作ることができる。
VI: Cây xanh có khả năng tự tạo thức ăn cho chính mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
飲み過ぎることは出来るが、ほどほどに飲むことは出来ない。
Có thể uống quá chén nhưng không thể uống vừa phải.
したいことが出来なければ出来ることをしなさい。
Nếu không làm được điều mình muốn, hãy làm những gì mình có thể.
私は泳ぐことが出来ます。
Tôi có thể bơi.
彼は泳ぐことが出来ません。
Anh ấy không thể bơi.
終電に乗ることが出来た。
Tôi đã có thể lên được chuyến tàu cuối.
フランス語は読むことさえ出来ないのです。まして話すことなどとても出来ません。
Tôi thậm chí không thể đọc tiếng Pháp, huống hồ là nói.
馬を水際まで連れて行くことは出来るが、水を飲ませることは出来ない。
Có thể dẫn ngựa tới bên nước nhưng không thể bắt nó uống.
忠告を与えることは出来るが、行動を起こさせる霊感を吹き込むことは出来ない。
Ta có thể đưa ra lời khuyên nhưng không thể truyền cảm hứng để hành động.
本は友になぞらえることが出来る。
Sách có thể coi như bạn.
多くの事をすることが出来ます。
Bạn có thể làm được nhiều thứ.