こっくりこっくり
コックリコックリ
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gật gù; ngủ gật
JP: さっきの授業で、お前コックリコックリしてただろ。
VI: Trong giờ học vừa rồi, cậu có vẻ như đang gật gù đấy.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
祖父はよく新聞を読みながらこっくりこっくりする。
Ông tôi thường gật gù khi đọc báo.
彼女はこっくりとうなずきました。
Cô ấy gật đầu một cách chậm rãi.
あなたはお仕事しながらこっくりしてますよ。
Bạn đang làm việc mà ngủ gật đấy.