こちらこそ
Cụm từ, thành ngữ
chính tôi mới là người nên nói vậy
JP: 「はじめまして、ジェイムズさん」「こちらこそ、あなたにお会いできて、こんなに嬉しいことはありません」
VI: "Rất hân hạnh được gặp anh, James." "Tôi cũng vậy, rất vui được gặp anh."
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こちらこそ。
Tôi cũng vậy.
こちらはワンダーミュージックショップです。
Đây là cửa hàng âm nhạc Wonder Music.
こちらはサービスでございます。
Đây là dịch vụ miễn phí của chúng tôi.
こちらへどうぞ。
Mời bạn qua đây.
こちらはコパコバナです。
Đây là Copacabana.
バスはこちらです。
Xe buýt ở đây này.
こちらがリンクです。
Đây là link.
リンクはこちらです。
Link ở đây.
こちらこそ、はじめまして。
Tôi cũng vậy, rất vui được gặp bạn.
こちらがTatoebaです。
Đây là Tatoeba.