こだま
Danh từ chung
Kodama
dịch vụ tàu Shinkansen chậm nhất trên tuyến Tōkaidō và Sanyō (dừng tại tất cả các ga)
🔗 ひかり; のぞみ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の笑い声が家にこだました。
Tiếng cười của cô ấy vang vọng khắp nhà.
谷は彼の呼び声でこだました。
Thung lũng vang lên tiếng gọi của anh ấy.
崖の上から叫べば、自分の声のこだまが聞けるよ。
Nếu bạn hét lên từ trên vách đá, bạn có thể nghe thấy tiếng vọng của mình.
私たちの声のこだまが谷の反対側から聞こえた。
Tiếng vang của chúng tôi được nghe thấy từ phía bên kia thung lũng.