ここ一番 [Nhất Phiên]
ここいちばん
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
thời điểm quyết định
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
湖はここが一番深い。
Chỗ này là chỗ sâu nhất của hồ.
ここは町で一番粗悪なホテルだ。
Đây là khách sạn tệ nhất trong thành phố.
ここが一番初めに働いたレストランよ。
Đây là nhà hàng đầu tiên tôi làm việc.
ここは街で一番安い店だ。
Đây là cửa hàng rẻ nhất trong thành phố.
ここから一番近い銀行はどこですか?
Ngân hàng gần nhất từ đây ở đâu vậy?
ここから一番近いガソリンスタンドはどこですか。
Trạm xăng gần nhất từ đây ở đâu?
ここから一番近い薬局はどこですか。
Hiệu thuốc gần nhất từ đây ở đâu vậy?
ここが世界中のどこよりも一番美しいビーチだ。
Đây là bãi biển đẹp nhất trên thế giới.
ここから、一番近いトイレは、どこですか。
Nhà vệ sinh gần nhất từ đây ở đâu?
ここ30年で一番雨の降らない6月でした。
Đây là tháng sáu ít mưa nhất trong 30 năm qua.