ここら辺 [Biên]

ここらへん

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

khoảng đây; trong khu vực này

JP: ここらへんにはるべきところがたくさんあります。

VI: Có nhiều điểm đáng để tham quan xung quanh đây.

🔗 ここら辺り・ここらあたり

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここらへんひと
Người ở khu vực này à?
ここらへん出身しゅっしん
Bạn có phải người địa phương không?
ここらへんで、茶色ちゃいろ財布さいふなかった?
Bạn có thấy cái ví màu nâu xung quanh đây không?
ここらあたりでキーをなくしたんだけど。
Tôi đã làm mất chìa khóa ở đâu đó xung quanh đây.
ここらへんにスーパーマーケットってある?
Có siêu thị nào ở gần đây không?
ここらあたりよるあるくのはあぶないよ。
Đi bộ vào ban đêm ở khu vực này rất nguy hiểm.
ここらへんは、きつねおおいらしいけど、ほとんどたことはないよ。
Vùng này có vẻ nhiều cáo, nhưng tôi hầu như không bao giờ thấy.
ここらへんにレンタルサイクルができる場所ばしょってありますか?
Có chỗ nào cho thuê xe đạp xung quanh đây không?
ここらへんみちがガタガタしているので運転うんてんするのが大変たいへんなんです。
Vùng này đường xá lồi lõm nên lái xe rất vất vả.