ここの所 [Sở]

此処の所 [Thử Xứ Sở]

ここのところ

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

gần đây

JP: ここのところ書籍しょせき価格かかくがっている。

VI: Gần đây giá sách ở đây đang tăng.

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

phần này; điểm này; ở đây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここはとてもにぎやかなところです。
Đây là nơi rất sôi động.
ここに原子力げんしりょく発電はつでんしょがあります。
Ở đây có một nhà máy điện hạt nhân.
ここは日本にほんでとても有名ゆうめいところです。
Đây là một địa điểm rất nổi tiếng ở Nhật Bản.
ここが、ヘースティングズのたたかいがあったところです。
Đây là nơi diễn ra trận chiến Hastings.
ここが、そのたたかいのあったところです。
Đây là nơi đã diễn ra trận chiến đó.
トムのんでいるところはここからとおくない。
Nơi Tom sống không xa đây.
ここがあなたのおかあさんがはたらいているところですか?
Đây là nơi mẹ bạn làm việc phải không?
わたしいえはここから5ブロックのところにあります。
Nhà tôi cách đây 5 khối nhà.
ここが彼女かのじょ秘書ひしょとしてはたらいているところです。
Đây là nơi cô ấy đang làm việc như một thư ký.
ここはむかしわたし家族かぞくんでいたところです。
Đây là nơi gia đình tôi đã từng sống.