ここだけの話 [Thoại]

ここだけのはなし

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

cuộc trò chuyện chỉ giữa bạn và tôi; nói chuyện bí mật

JP: ここだけのはなしだけれど和夫かずおつま妊娠にんしんしています。

VI: Chỉ nói ở đây thôi nhé, vợ của Kazuo đang mang thai.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここだけのはなしだよ。
Chỉ nói ở đây thôi nhé.
これはここだけのはなしですよ。
Đây là chuyện chỉ có ở đây thôi nhé.
ここだけのはなしなんだけど。
Đây là chuyện chỉ có ở đây thôi nhé.
そのはなしはここではタブーです。
Câu chuyện đó là điều cấm kỵ ở đây.
ここだけのはなしにしておいて。
Chuyện này chỉ giữa chúng ta thôi.
ここだけのはなしだが、かれはホモらしい。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, có vẻ như anh ấy là gay.
ここだけのはなしだが、かれだいいだ。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy ăn rất nhiều.
ここだけのはなしだが、かれはかなりおろものだよ。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy thật là ngu ngốc.
ここだけのはなしだが、かれ信用しんようできない。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy không đáng tin cậy.
ここだけのはなしだが、かれには愛人あいじんがいる。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, anh ấy có người tình.