こける

Hậu tốĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 sau gốc -masu của động từ

tiếp tục làm gì đó nhiệt tình

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはほほのこけた女性じょせいにあった。
Tôi đã gặp một người phụ nữ có má hóp.
トムさ、自転車じてんしゃでこけて怪我けがしちゃったんだ。
Tom đã ngã xe đạp và bị thương.