こくん
コクン
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
gật đầu sâu
Trạng từ đi kèm trợ từ “to”
uống ừng ực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
屁をこきました。
Tôi đã phát ra tiếng đánh rắm.
ここん中、めちゃ煙たいな。
Chỗ này khói quá đi mất.
ここんところ、雨多いな。
Dạo này mưa nhiều thật nhỉ.
ここんところ、毎晩同じ夢ばっかり見るんだ。
Gần đây tôi toàn mơ thấy cùng một giấc mơ mỗi đêm.
公園で見かけたリスを写真に収めようとしたが、すばしっこくて一枚もいいのが撮れなかった。
Tôi định chụp một chú sóc mà tôi trông thấy trong công viên, nhưng nó quá nhanh nhẹn nên tôi không thể chụp nổi một tấm ảnh.