こう言った [Ngôn]

こういった

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

loại này; kiểu này

JP: わたしはこういった種類しゅるいのことは苦手にがてです。

VI: Tôi không giỏi những loại việc như thế này.

🔗 こういう

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きみはいつもああえばこううね。
Cậu lúc nào cũng nếu A thì B.
彼女かのじょ拳銃けんじゅうをぬいてこうった。
Cô ấy rút súng và nói.
こう状況じょうきょうではうまく言葉ことばがでなかった。
Trong tình huống như thế này, tôi không thể nói trôi chảy.
ああえば、こうう。まったく、くちらないやっこだ。
Nói A thì nói B, thật là một kẻ không biết ngừng mồm.
こうひともいれば、ああひともいる。
Có người nói thế này, người khác lại nói thế kia.
精神せいしんうなずきながらこうった。
Bác sĩ tâm lý gật đầu và nói như vậy.
「イエスはこうっ...」「ぼくにしないよ」
"Jesus nói rằng...""Tôi không quan tâm."
きみのためをおもえばこそこうってるんだ。
Tôi nói như vậy vì nghĩ cho bạn.
あなたはああえばこううで、わたしのことをちっともいてくれないのね。
Bạn cứ nói này nói nọ, chẳng bao giờ lắng nghe tôi cả.
あるひとはこうだといいい、またあるひとはああだとう。
Một số người nói thế này, người khác lại nói thế kia.