っこ

Hậu tố

⚠️Từ viết tắt

đang làm; trong trạng thái như vậy

Hậu tố

làm cùng nhau; thi đấu

Hậu tố

⚠️Ngôn ngữ thân mật

hậu tố quen thuộc (đôi khi có nghĩa là "nhỏ")

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わんこしい。
Tôi muốn có một chú cún.
やっぱり、おばこなんだ!
Quả nhiên là bà già!
かれはこじき同然どうぜんだ。
Anh ấy gần như là một kẻ ăn mày.
これは半分はんぶんこずつにしよう。
Chúng ta hãy chia đôi món này.
パンを2こったよ。
Tôi đã mua hai cái bánh mì.
こむらがえりをこします。
Tôi bị chuột rút.
わるいことしてはだめですよ。
Không được làm điều xấu đâu nhé.
はい、おにいちゃん、半分はんぶんこ。
Đây nè, anh, mỗi người một nửa nhé.
このこづつみは宛名あてながちがう。
Bưu kiện này nhầm địa chỉ.
ひつじはもこもこしている。
Lông cừu rất xốp.