けど
けども

Liên từTrợ từ

nhưng; tuy nhiên; mặc dù

JP: 欠点けってんがあるけどやはりかれきです。

VI: Anh ấy có nhược điểm nhưng tôi vẫn yêu anh ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

けど、いらない。
Nhưng tôi không cần nó.
ごめんなさい。けど、それをしなければならなかった。
Xin lỗi. Nhưng tôi phải làm vậy.
けど、だれ子供こども世話せわをするんだ?
Nhưng ai sẽ chăm sóc bọn trẻ?
けど、いちばん加湿かしつつけっぱなしであさになるとまど結露けつろしてドボドボ・・・。
Tuy nhiên, để máy phun sương suốt đêm đến sáng thì cửa sổ lại đọng sương mù ướt nhẹp.
今日きょうね、常務じょうむがパソコンってたの。もうねぇ、びっくりして「どうなされたんですか?」っていたら「パソコンがうごかなくなったから電話でんわしたんだけど、田中たなかくんが4階よんかいまでっていってうから、ってきたよ」って。みんな顔面がんめん蒼白そうはく状態じょうたい。まぁ、うまでもなくその田中たなか部長ぶちょうにこっぴどくしかられてたけどね。仕方しかたないよね。けど、つぎけようっておもった。
Hôm nay, giám đốc mang máy tính đến. Tôi ngạc nhiên và hỏi "Chuyện gì vậy ạ?" thì ông ấy nói "Máy tính hỏng nên tôi gọi điện, nhưng anh Tanaka bảo mang lên tầng bốn." Mọi người đều tái mặt. Rõ ràng sau đó, anh Tanaka bị sếp mắng. Không có cách nào khác. Nhưng lần sau có thể là mình. Tôi nghĩ phải cẩn thận hơn.