けじめを付ける [Phó]

けじめをつける
ケジメをつける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vạch ra ranh giới (giữa); làm rõ sự khác biệt (giữa); phân biệt; phân biệt rõ ràng

JP: 公私こうしのけじめをつけなければいけません。

VI: Chúng ta phải phân biệt rõ ràng giữa công việc và đời tư.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

giải quyết (vấn đề) một lần cho tất cả; kết thúc

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chịu trách nhiệm (cho)