けが人 [Nhân]
怪我人 [Quái Ngã Nhân]
けがにん
Danh từ chung
người bị thương
JP: けが人は麻酔から覚めた後痛みで泣きわめいた。
VI: Người bị thương đã khóc lóc vì đau sau khi tỉnh lại từ thuốc mê.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
けが人はでなかった。
Không có người bị thương.
けが人は何名だったの?
Có bao nhiêu người bị thương?
幸い、けが人はいませんでした。
May mắn là không có ai bị thương.
けが人は病院へ運ばれた。
Người bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
気をつけないと、けが人が出るよ。
Cẩn thận không sẽ có người bị thương đấy.
医者は病人やけが人を助けるべきです。
Bác sĩ nên giúp đỡ người bệnh và người bị thương.
救急車はけが人を最寄りの病院に運んだ。
Xe cứu thương đã đưa người bị thương đến bệnh viện gần nhất.