ぐるり
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 16000

Danh từ chung

📝 cũng viết là 周

xung quanh; chu vi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれはぐるりとふりかえった。
Anh ấy đã quay đầu nhìn xung quanh.
彼女かのじょあたりをぐるりと見回みまわした。
Cô ấy nhìn quanh xung quanh.
彼女かのじょ自分じぶん部屋へやなかをぐるりと見回みまわした。
Cô ấy đã nhìn quanh phòng của mình.
わたしたちはみずうみをぐるりとまわってきた。
Chúng tôi đã đi quanh hồ.
わたしたちはあるいてみずうみをぐるりとまわってた。
Chúng tôi đã đi bộ quanh hồ.
庭園ていえんまわりに、ぐるりとたかいへいがっている。
Xung quanh vườn có một hàng rào cao bao quanh.