ぐるっと
ぐるりと

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

quay vòng; đi vòng quanh; quay lại; xoay

JP: 市内しないをぐるっとご案内あんないしましょう。

VI: Hãy để tôi dẫn bạn đi quanh thành phố.

Trạng từ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bao quanh; bao vây

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市内しないをぐるっと案内あんないしましょう。
Hãy để tôi dẫn bạn đi quanh thành phố.
かれらはぐるっとまわみちをしてやってきた。
Họ đã đi đường vòng để đến đây.
わたしたちはみずうみまわりをぐるっと一周いっしゅうあるいてきた。
Chúng tôi đã đi bộ quanh hồ một vòng.
今年ことしなつは、自転車じてんしゃ北海道ほっかいどうをぐるっと一周いっしゅうしてきたんだ。
Mùa hè này, tôi đã đi xe đạp quanh Hokkaido một vòng.
夕方ゆうがたは、ちかくのいけをぐるっと散歩さんぽするのが日課にっかなんだ。
Buổi tối, tôi thường đi bộ quanh cái hồ gần nhà.
みぎからぐるっとまわって、もっと、もっと、はい、そのまま仰向あおむけになってください。
Vòng từ phải sang và nằm ngửa, tiếp tục, tiếp tục, đúng vậy, giữ nguyên tư thế đó.