ぐるぐる
グルグル
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
xoay vòng vòng; vòng quanh
JP: 犬はぐるぐる駆け回った。
VI: Chó đã chạy lòng vòng.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
quấn quanh; cuốn quanh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
車輪はぐるぐる回った。
Bánh xe quay tròn.
こまはぐるぐる回転した。
Cái con quay quay tròn.
犬は木の周りをぐるぐる走り回った。
Con chó chạy vòng quanh cây.
踊り手はつま先立ってぐるぐると回った。
Vũ công đứng trên ngón chân và quay tròn.
葉が空中でぐるぐる回っていた。
Lá cây quay tròn trong không trung.
犬は木の周りをぐるぐる回った。
Chó đã chạy vòng quanh cây.
子供達が庭をぐるぐる回っていた。
Trẻ con đang chạy quanh vườn.
その踊り子はホールをぐるぐる踊り回った。
Vũ công đó đã nhảy múa xung quanh hội trường.
そのスケーターは氷の上でぐるぐる回った。
Vận động viên trượt băng đó quay tròn trên mặt băng.
おもちゃの汽車は部屋の中をぐるぐる走った。
Đoàn tàu đồ chơi chạy vòng quanh phòng.